huấn từ

  1. (từ ; nghĩa ) Teaching, recommen-dation (of a superior at the opening of a conference)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "huấn từ"

huấn từ
Hiệu trưởng đọc huấn từ trong lễ khai giảng năm học mới.